ân giảm

verb
  1. To mitigate the punishment of
    • người được ân giảm
      a prisoner with a mitigated sentence

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ân giảm"

ân giảm
Tòa án đã quyết định ân giảm án tù cho bị cáo vì có nhiều tình tiết giảm nhẹ.